Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 20
Hôm nay 26
Hôm qua 15
Trong tuần 73
Trong tháng 198
Tổng cộng 4,989

Máy nén khí Puma 2HP

Mô tả: Máy nén khí Puma tạo ra khí nén áp suất cao dùng để: · Thúc đẩy thiết bị máy móc làm cho hàng hóa nâng cao hay hạ thấp ( thiết bị nâng khí nén ) dùng để cẩu hàng · Khí nén dùng để tác động lên súng phun sơn.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: VN
Ngày đăng: 19-05-2016

Chi tiết sản phẩm

  1. ỨNG DỤNG

 

Máy nén khí Puma tạo ra khí nén  áp suất cao dùng để:

·         Thúc đẩy thiết bị máy móc làm cho hàng hóa nâng cao hay hạ thấp ( thiết bị nâng khí nén ) dùng để cẩu hàng

·          Khí nén dùng để tác động lên súng phun sơn.

-          Ví dụ : Tạo hơi cho các súng phun được gắn trên cánh tay robot phun sơn vỏ điện thoại nokia, sam sung, sơm các bề mặt kim loại như vỏ tàu biển.

·         Các ngành chế tạo đa số dùng khí nén để điều khiển các thiết bị điều khiển tự động hóa.

-          Ví dụ: Khí nén dùng để điều khiển máy cắt các lọa thanh nhôm.

·         Sử dụng máy nén khí Puma để sản xuất các bao bì chân không để kéo dài thời gian sử dụng của sản phẩm.

·         Sử dụng máy nén khí Puma để vệ sinh làm sạch bụi:

-          Loại bỏ các loại bụi bẩn hoặc mạt sắt bám trên bề mặt vật liệu.

-          Khí nén tiếp xúc và làm sạch các khe hở nhỏ.

-          Không làm mài mòn và làm xước bề mặt của vật liệu đặc biệt dùng cho nhưng vật liệu không làm dung dịch làm sạch.

·         Trong ngành luyện kim, khí nén dùng để nấu chảy kim loại, cán nóng, cán nguội, dùng khí nén để đóng gói tấm dây Bundling.

·          Máy nén khí được ứng dụng trong ngành  in ấn, khí nén dùng trong thao tác bơm và thiết bị in.

·         Khí nén được dùng vào công việc cắt và hàn.

-          Ví dụ : Khí nén được cấp cho máy cắt và hàn....

 

  1. THÔNG SỐ

 

Công suất/Power (HP-KW)

2Hp-1.5kw

Lưu lượng/Flux (l/phút):

350

Điện áp sử dụng/ Voltage used (V):

220

Tốc độ quay puly đầu nén/rotation speed (v/phút)

983

Số xi lanh đầu nén/ number of cylinders

2

Áp lực làm việc/operating pressure (kg/cm2)

8

Áp lực tối đa/max pressure (kg/cm2):

10

Dung tích bình chứa/Hopper (L)

120